khu vực

Học thuật
Thân thiện
khu vực

Khu vực này có nhiều cây xanh và một cái hồ nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miền đất giới hạn nhất định một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng: "Khu vực" chỉ một vùng lãnh thổ được xác định về mặt địa chức năng, đặc điểm riêng biệt về hành chính hoặc kinh tế.
    • Phần đất dùng vào một việc nhất định cách biệt hẳn vùng chung quanh: "Khu vực" còn chỉ một phần không gian được quy định, phân chia cho một mục đích cụ thể thường được kiểm soát, bảo vệ.
    • Phần của mặt Quả đất giới hạn tương đối : "Khu vực" được dùng để chỉ một vùng địa rộng lớn trên bề mặt Trái Đất, ranh giới tương đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thành phố này được chia thành nhiều khu vực hành chính khác nhau.
    • Khu vực sản xuất của nhà máy được bảo vệ nghiêm ngặt.
    • Việt Nam nằm trong khu vực Đông Nam Á.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khu vực" trong các văn bản pháp lý, quy hoạch: thường dùng để chỉ các vùng được phân định rõ ràng về chức năng quyền hạn.
    • Quy hoạch chi tiết khu vực đô thị mới.
  • "Khu vực" trong phân tích kinh tế, chính trị: dùng để chỉ phạm vi ảnh hưởng hoặc hoạt động.
    • Tăng cường hợp tác trong khu vực.
Biến thể từ gần giống
  • Vùng (danh từ): chỉ một miền, một phần đất đai tương đối rộng, có thể ít nhấn mạnh đến tính chất phân định rạch ròi hoặc chức năng chuyên biệt hơn "khu vực".
    • Vùng núi cao.
  • Địa bàn (danh từ): thường chỉ phạm vi hoạt động, lãnh thổ của một lực lượng, tổ chức nào đó.
    • Địa bàn hoạt động của công ty.
  • Vùng miền (danh từ): thường dùng để chỉ các vùng đặc điểm văn hóa, xã hội riêng.
    • Đặc sản các vùng miền.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng: miền, khu vực.
  • Miền: vùng, địa phận.
  • Khu: phần đất được phân chia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "khu vực" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "khu vực")

khu vực

Khu vực này có nhiều cây xanh và một cái hồ nhỏ.

  1. d. 1. Miền đất giới hạn nhất định một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng: Khu vực hành chính. 2. Phần đất dùng vào một việc nhất định cách biệt hẳn vùng chung quanh: Người lạ không được vào khu vực nhà máy. 3. Phần của mặt Quả đất giới hạn tương đối : Khu vực Đông-Nam á; Khu vực ấn Độ dương.